矮
ải
- ǎiHSK4tính từthấp, lùn例: 他比我矮。 – Anh ấy thấp hơn tôi.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
矮
ǎi
ải
thấp, lùn
矢 mũi tên + 委
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萎 | wěi uỷ | khô héo; héo úa Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 艹 cỏ, cây | 枯萎 kūwěi · khô héo; héo úa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 矮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.