纸巾
chỉ cân
- zhǐjīnHSK4 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 紙巾khăn giấy例: 吃完饭,他用纸巾擦了擦嘴。 – Ăn xong, anh ấy lấy khăn giấy lau miệng.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
纸
zhǐ
chỉ
giấy
纟 tơ, sợi + 氏
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 昏 | hūn hôn | ngất; choáng váng; (trời) tối Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian | 黄昏 huánghūn · hoàng hôn; chạng vạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氏 | shì thị | họ (tên họ) | 姓氏 xìngshì · họ (tên họ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纸巾
巾
jīn
cân
3 nét · kết cấu đan xen · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吊 | diào điếu | treo; cẩu (lên) | 吊销 diàoxiāo · thu hồi (giấy phép); tước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纸巾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 至今 | zhìjīn chí kim | đến nay | HSK3 |