售票员
thụ phiếu viên
- shòupiàoyuánHSK4danh từphồn thể 售票員nhân viên bán vé例: 售票员告诉我票已经卖完了。 – Nhân viên bán vé bảo tôi vé đã bán hết rồi.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
售
shòu
thụ
口 miệng, nói, ăn + 隹
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 准 | zhǔn chuẩn | chính xác, chuẩn; chắc chắn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谁 | shéi thùy | ai Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói | 谁知道 shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 推 | tuī thôi | đẩy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 推动 tuīdòng · thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 维 | wéi duy | duy trì, giữ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 维持 wéichí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唯 | wéi duy | chỉ; duy chỉ (văn viết) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唯一 wéiyī · duy nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堆 | duī đôi | đống Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 堆积 duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椎 | zhuī chuy | đốt sống cổ; cột sống cổ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 颈椎 jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霍 | huò hoắc | phung phí; vung tiền qua cửa sổ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 雨 mưa, thời tiết | 挥霍 huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稚 | zhì trĩ | non nớt; non trẻ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 禾 lúa | 稚嫩 zhìnèn · non nớt; non trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帷 | wéi duy | bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巾 khăn, vải | 运筹帷幄 yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 售票员
票
piào
phiếu
vé
示 thần, lễ + 覀
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 漂 | piāo phiêu | nổi; trôi; trôi dạt Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 氵 nước | 漂亮 piàoliang · đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 飘 | piāo phiêu | bay Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 风 gió | 飘扬 piāoyáng · tung bay; phấp phới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贾 | gǔ cổ | thương nhân; lái buôn (văn viết) Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 贝 tiền, của cải | 商贾 shānggǔ · thương nhân; lái buôn (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 售票员
员
yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
口 miệng, nói, ăn + 贝
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 人 người | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 损 | sǔn tổn | làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 损害 sǔnhài · làm tổn hại, gây hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坝 | bà bá | đập (nước); đê Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狈 | bèi bái | thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勋 | xūn huân | huân chương Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 力 sức | 勋章 xūnzhāng · huân chương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陨 | yǔn vẫn | thiên thạch Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陨石 yǔnshí · thiên thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 售票员
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.