入住
nhập trú
- rùzhùHSK4động từnhận phòng; vào ở例: 我们下午两点可以入住酒店。 – Hai giờ chiều chúng ta có thể nhận phòng khách sạn.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
入
rù
nhập
vào; gia nhập
2 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 人 | rén nhân | người | 别人 biérén · người khác | Chữ hình cận 形近字 |
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 入住
住
zhù
trú
sống, cư trú
亻 người + 主
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ chủ | người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa Hình bàng: 亻 người ≠ 丶 nét chấm | 主人 zhǔrén · chủ nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 往 | wǎng vãng | về phía; hướng về Hình bàng: 亻 người ≠ 彳 bước đi | 交往 jiāowǎng · giao thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 注 | zhù chú | rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý) Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 关注 guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驻 | zhù trú | đóng (quân); thường trú Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa | 驻扎 zhùzhā · đóng quân; đồn trú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柱 | zhù trụ | cột Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 柱子 zhùzi · cột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛀 | zhù chú | răng sâu; sâu răng Hình bàng: 亻 người ≠ 虫 sâu bọ | 蛀牙 zhùyá · răng sâu; sâu răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拄 | zhǔ trụ | chống (gậy) Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 拄 zhǔ · chống (gậy) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 入住
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.