矮小
ải tiểu
- ǎixiǎoHSK4tính từthấp bé; nhỏ thấp例: 他个子矮小,但是跑得很快。 – Anh ấy dáng người thấp bé nhưng chạy rất nhanh.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
矮
ǎi
ải
thấp, lùn
矢 mũi tên + 委
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萎 | wěi uỷ | khô héo; héo úa Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 艹 cỏ, cây | 枯萎 kūwěi · khô héo; héo úa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 矮小
小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 矮小
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.