汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

老虎

lão hổ
  1. lǎohǔHSK4danh từ
    con hổ
    例: 动物园里的老虎正在睡觉。 – Con hổ trong vườn thú đang ngủ.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

老
lǎo
lão
già, cũ
耂 già + 匕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 耂 già ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 耂 già ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
此cǐ
thử
này, đây
Hình bàng: 耂 già ≠ 止 dừng
因此
yīncǐ · cho nên
Đồng thanh bàng
同声旁
死sǐ
tử
chết
Hình bàng: 耂 già ≠ 歹 xấu, chết
死亡
sǐwáng · chết; tử vong
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 耂 già ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 耂 già ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 耂 già ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
姥lǎo
lão
bà ngoại
Hình bàng: 耂 già ≠ 女 phụ nữ
姥姥
lǎolao · bà ngoại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 老虎
虎
hǔ
hổ
con hổ
虍 vằn hổ + 几
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
机jī
cơ
máy bay
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 木 cây, gỗ
飞机
fēijī · máy bay
Đồng thanh bàng
同声旁
朵duǒ
đóa
bông
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 木 cây, gỗ
耳朵
ěrduo · tai
Đồng thanh bàng
同声旁
肌jī
cơ
cơ bắp
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肌肉
jīròu · cơ bắp
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
饥jī
cơ
đói; nạn đói
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
唬hu
hổ
dọa; hù dọa
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 口 miệng, nói, ăn
吓唬
xiàhu · dọa; hù dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 老虎

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác