啊
a
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.aHSK2trợ từa, à, ơ (trợ từ ngữ khí)例: 啊,我忘记了! – A, tôi quên mất rồi!
- 2.āHSK4thán từa, ồ (thán từ ngạc nhiên)例: 啊,外面下雪了! – Ồ, bên ngoài tuyết rơi rồi!
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
啊
a
a
a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
口 miệng, nói, ăn + 阿
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 阿 | ā a | dì, cô Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阿姨 āyí · dì, cô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 啊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.