宝石
bảo thạch
- bǎoshíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 寶石đá quý例: 她的戒指上有一颗红宝石。 – Trên chiếc nhẫn của cô ấy có một viên hồng ngọc.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宝
bǎo
bảo
báu vật, của quý
宀 mái nhà + 玉
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 囗 vây quanh | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玉 | yù ngọc | ngọc | 玉米 yùmǐ · ngô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宝石
石
shí
thạch
丆 + 口
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拓 | tuò thác | khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) Hình bàng: 丆 ≠ 扌 tay, động tác tay | 开拓 kāituò · khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岩 | yán nham | đá; nham thạch Hình bàng: 丆 ≠ 山 núi | 岩石 yánshí · đá; nham thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宝石
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.