宝宝

bảo bảo
  1. bǎobaoHSK4danh từphồn thể 寶寶
    em bé; bé cưng
    例: 她给客人看了她的宝宝。 – Cô ấy cho khách xem em bé của mình.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

bǎo
bảo
báu vật, của quý
宀 mái nhà + 玉
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
国guó
quốc
nước; quốc gia
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 囗 vây quanh
国家
guójiā · quốc gia
Đồng thanh bàng
同声旁
玉yù
ngọc
ngọc玉米
yùmǐ · ngô
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 宝宝

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

国宝guóbǎo
quốc bảo
quốc bảo; báu vật quốc giaHSK7-9