阿姨
a di
- āyíHSK4danh từdì, cô例: 阿姨非常喜欢我们。 – Cô ấy rất quý chúng tôi.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
阿
ā
a
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 可
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 河 | hé hà | sông Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước | 河流 héliú · sông ngòi; dòng sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啊 | a a | a, à, ơ (trợ từ ngữ khí) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啊 a · a, à, ơ (trợ từ ngữ khí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 何 | hé hà | gì; nào; sao (văn viết) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 任何 rènhé · bất kì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呵 | hē ha | ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呵护 hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坷 | kě khả | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苛 | kē hà | khắt khe; hà khắc Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 苛刻 kēkè · khắt khe; hà khắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 阿姨
姨
yí
di
dì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi)
女 phụ nữ + 夷
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夷 | yí di | chuyển nguy thành an; thoát hiểm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 大 to lớn | 化险为夷 huàxiǎnwéiyí · chuyển nguy thành an; thoát hiểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 阿姨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.