汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
6623 từ · HSK7-9
◀
Trang 1 / 133
▶
一丝不苟
yīsībùgǒu
nhất tư bất cẩu
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
他工作一丝不苟,从来不出错。
– Anh ấy làm việc tỉ mỉ cẩn thận, chưa bao giờ mắc lỗi.
🔊
›
一举两得
yījǔliǎngdé
nhất cử lưỡng đắc
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
một công đôi việc; một mũi tên trúng hai đích
骑自行车上班既锻炼身体又省钱,真是一举两得。
– Đi xe đạp đi làm vừa rèn luyện sức khỏe vừa tiết kiệm tiền, đúng là một công đôi việc.
🔊
›
一并
yībìng
nhất tịnh
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
cùng lúc; gộp lại; luôn thể
既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。
– Đã mua bàn rồi thì mua luôn cả ghế đi.
🔊
›
一针见血
yīzhēnjiànxiě
nhất châm kiến huyết
HSK7–9
tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
nói trúng tim đen; đánh trúng chỗ hiểm
他的话一针见血,指出了问题的关键。
– Lời anh ấy nói trúng tim đen, chỉ ra mấu chốt của vấn đề.
🔊
›
上半场
shàngbànchǎng
thượng bán trường
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
hiệp một; nửa đầu trận đấu
上半场比赛结束时,两队打成了平局。
– Hết hiệp một, hai đội hòa nhau.
🔊
›
上层
shàngcéng
thượng tầng
HSK7–9
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
tầng trên; (bóng) tầng lớp trên, cấp cao
这栋楼的上层是办公室。
– Các tầng trên của tòa nhà này là văn phòng.
🔊
›
上行
shàngxíng
thượng hành
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
đi lên; (tàu) chạy chiều lên; ngược dòng
上行的列车马上就要进站了。
– Chuyến tàu chiều lên sắp vào ga rồi.
🔊
›
下半场
xiàbànchǎng
hạ bán trường
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
hiệp hai; nửa sau trận đấu
下半场一开始,我们就进了一个球。
– Vừa vào hiệp hai, chúng tôi đã ghi một bàn.
🔊
›
下滑
xiàhuá
hạ hoạt
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
trượt xuống; giảm sút; đi xuống
最近他的学习成绩有所下滑。
– Gần đây thành tích học tập của cậu ấy có phần đi xuống.
🔊
›
下行
xiàxíng
hạ hành
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
đi xuống; (tàu) chạy chiều xuống; xuôi dòng
这趟下行列车开往广州。
– Chuyến tàu chiều xuống này chạy đến Quảng Châu.
🔊
›
下达
xiàdá
hạ đạt
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
truyền đạt xuống; ban hành (lệnh)
上级下达了新的任务。
– Cấp trên đã giao xuống nhiệm vụ mới.
🔊
›
不下
bùxià
bất hạ
HSK7–9
động từ
Số lượng & Đo lường
không dưới; không ít hơn
参加这次比赛的人不下一千。
– Số người tham gia cuộc thi này không dưới một nghìn.
🔊
›
不乏
bùfá
bất phạp
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
không thiếu
我们公司不乏优秀的人才。
– Công ty chúng tôi không thiếu nhân tài xuất sắc.
🔊
›
不力
bùlì
bất lực
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
không hiệu quả; không làm hết trách nhiệm
这次失败是因为管理不力。
– Lần thất bại này là do quản lý yếu kém.
🔊
›
不动产
bùdòngchǎn
bất động sản
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
bất động sản
房子和土地都属于不动产。
– Nhà và đất đều thuộc bất động sản.
🔊
›
不厌其烦
bùyànqífán
bất yếm kỳ phiền
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
không ngại phiền; hết sức kiên nhẫn
老师不厌其烦地给我们讲了一遍又一遍。
– Thầy giáo kiên nhẫn giảng cho chúng tôi hết lần này đến lần khác.
🔊
›
不及
bùjí
bất cập
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
không bằng; kém; không kịp
我的汉语水平远远不及他。
– Trình độ tiếng Trung của tôi kém xa anh ấy.
🔊
›
不可或缺
bùkěhuòquē
bất khả hoặc khuyết
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
không thể thiếu
水是生命中不可或缺的东西。
– Nước là thứ không thể thiếu đối với sự sống.
🔊
›
不妙
bùmiào
bất diệu
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
không ổn; không hay; chẳng lành
看他的脸色,我就知道情况不妙。
– Nhìn sắc mặt anh ấy, tôi biết ngay tình hình không ổn.
🔊
›
不当
bùdàng
bất đáng
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
không thỏa đáng; không thích hợp
这是我的处理不当,对不起大家。
– Đây là do tôi xử lý không thỏa đáng, xin lỗi mọi người.
🔊
›
不愧
bùkuì
bất quý
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
không hổ là; xứng đáng là
他不愧是全国冠军,表现得非常出色。
– Anh ấy không hổ là nhà vô địch quốc gia, thể hiện vô cùng xuất sắc.
🔊
›
不折不扣
bùzhébùkòu
bất chiết bất khấu
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
trọn vẹn; hoàn toàn; đích thực
他是一个不折不扣的足球迷。
– Anh ấy là một người mê bóng đá chính hiệu.
🔊
›
不法
bùfǎ
bất pháp
HSK7–9
tính từ
Xã hội & Văn hóa
phi pháp; bất hợp pháp
警察抓住了几个不法商人。
– Cảnh sát đã bắt được mấy thương nhân làm ăn phi pháp.
🔊
›
不知所措
bùzhīsuǒcuò
bất tri sở thố
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
luống cuống; không biết làm sao
突然停电了,大家都不知所措。
– Đột nhiên mất điện, mọi người đều luống cuống không biết làm sao.
🔊
›
不肖
bùxiào
bất tiếu
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
hư hỏng; bất tài, không xứng với cha ông
他觉得自己是个不肖子孙,让父母失望了。
– Anh ấy thấy mình là đứa con cháu bất tài, làm cha mẹ thất vọng.
🔊
›
不言而喻
bùyán'éryù
bất ngôn nhi dụ
HSK7–9
tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
không nói cũng hiểu; hiển nhiên
学习外语的重要性是不言而喻的。
– Tầm quan trọng của việc học ngoại ngữ là điều hiển nhiên.
🔊
›
专卖
zhuānmài
chuyên mại
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
chuyên bán; độc quyền kinh doanh
这家店专卖儿童用品。
– Cửa hàng này chuyên bán đồ trẻ em.
🔊
›
专项
zhuānxiàng
chuyên hạng
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
hạng mục riêng; chuyên đề; (quỹ) chuyên dụng
政府拿出一笔专项资金用于教育。
– Chính phủ dành một khoản kinh phí riêng cho giáo dục.
🔊
›
世人
shìrén
thế nhân
HSK7–9
danh từ
Con người & Quan hệ
người đời; mọi người trên thế gian
他的作品被世人所熟知。
– Các tác phẩm của ông được người đời biết đến rộng rãi.
🔊
›
世间
shìjiān
thế gian
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
thế gian; trên đời
世间没有完美的人。
– Trên đời không có ai hoàn hảo.
🔊
›
丛
cóng
tùng
HSK7–9
lượng từ / danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
bụi; khóm; đám
院子里有一丛竹子。
– Trong sân có một bụi tre.
🔊
›
丢三落四
diūsānlàsì
đâu tam lạc tứ
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
quên trước quên sau; đãng trí
他总是丢三落四的,今天又忘带钥匙了。
– Anh ấy lúc nào cũng quên trước quên sau, hôm nay lại quên mang chìa khóa.
🔊
›
两下子
liǎngxiàzi
lưỡng hạ tử
HSK7–9
danh từ
Cảm xúc & Tính cách
có tài, có nghề (bản lĩnh); vài lần
没想到你还真有两下子!
– Không ngờ bạn cũng có nghề đấy!
🔊
›
两翼
liǎngyì
lưỡng dực
HSK7–9
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
hai cánh; hai bên cánh (quân)
大鸟展开两翼飞向天空。
– Con chim lớn dang hai cánh bay lên trời.
🔊
›
中叶
zhōngyè
trung diệp
HSK7–9
danh từ
Thời gian
giữa (thời kỳ, thế kỷ)
这座建筑建于十九世纪中叶。
– Công trình này được xây vào giữa thế kỷ 19.
🔊
›
丸子
wánzi
hoàn tử
HSK7–9
danh từ
Ăn uống
viên (thịt, cá); viên thuốc
妈妈做的肉丸子特别好吃。
– Thịt viên mẹ làm cực kỳ ngon.
🔊
›
主打
zhǔdǎ
chủ đả
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
chủ đạo; chủ lực; tập trung vào
这首歌是新专辑的主打歌。
– Bài hát này là ca khúc chủ đạo của album mới.
🔊
›
主题曲
zhǔtíqǔ
chủ đề khúc
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
bài hát chủ đề; nhạc phim
这部电影的主题曲非常好听。
– Bài hát chủ đề của bộ phim này rất hay.
🔊
›
举棋不定
jǔqíbùdìng
cử kỳ bất định
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
do dự; lưỡng lự không quyết
选哪个专业,他一直举棋不定。
– Chọn ngành nào, cậu ấy mãi vẫn do dự chưa quyết.
🔊
›
举足轻重
jǔzúqīngzhòng
cử túc khinh trọng
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
có vai trò then chốt; có sức ảnh hưởng lớn
他在公司里是一个举足轻重的人物。
– Ông ấy là nhân vật có vai trò then chốt trong công ty.
🔊
›
之际
zhījì
chi tế
HSK7–9
danh từ
Thời gian
lúc; nhân dịp; vào thời điểm
在新年到来之际,祝大家身体健康。
– Nhân dịp năm mới đến, chúc mọi người mạnh khỏe.
🔊
›
乏力
fálì
phạp lực
HSK7–9
tính từ
Sức khỏe & Cơ thể
mệt mỏi; uể oải; không đủ sức
他感冒了,觉得全身乏力。
– Anh ấy bị cảm, thấy toàn thân rã rời.
🔊
›
乐此不疲
lècǐbùpí
lạc thử bất bì
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
say mê không biết mệt
他每天跑步十公里,乐此不疲。
– Ngày nào anh ấy cũng chạy mười cây số mà không biết chán.
🔊
›
乐谱
yuèpǔ
nhạc phả
HSK7–9
danh từ
Giải trí & Thể thao
bản nhạc; nhạc phổ
她能看着乐谱弹钢琴。
– Cô ấy có thể nhìn bản nhạc để chơi piano.
🔊
›
争相
zhēngxiāng
tranh tương
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
tranh nhau; đua nhau
观众们争相和明星合影。
– Khán giả tranh nhau chụp ảnh cùng ngôi sao.
🔊
›
争辩
zhēngbiàn
tranh biện
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
tranh cãi; tranh luận
他们为了一个小问题争辩了半天。
– Họ tranh cãi cả buổi vì một vấn đề nhỏ.
🔊
›
亏待
kuīdài
khuy đãi
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
bạc đãi; đối xử tệ
你放心,我们不会亏待你的。
– Anh yên tâm, chúng tôi sẽ không bạc đãi anh đâu.
🔊
›
五官
wǔguān
ngũ quan
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
ngũ quan; các đường nét gương mặt
这个孩子五官长得很端正。
– Đứa bé này có gương mặt rất cân đối.
🔊
›
五湖四海
wǔhúsìhǎi
ngũ hồ tứ hải
HSK7–9
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
năm châu bốn bể; khắp mọi miền
我们的同学来自五湖四海。
– Bạn học của chúng tôi đến từ khắp mọi miền.
🔊
›
井底之蛙
jǐngdǐzhīwā
tỉnh để chi oa
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp)
多出去看看,别做井底之蛙。
– Hãy ra ngoài xem nhiều hơn, đừng làm ếch ngồi đáy giếng.
🔊
›
◀
Trang 1 / 133
▶