汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

举棋不定

cử kỳ bất định
  1. jǔqíbùdìngHSK7–9tính từphồn thể 舉棋不定
    do dự; lưỡng lự không quyết
    例: 选哪个专业,他一直举棋不定。 – Chọn ngành nào, cậu ấy mãi vẫn do dự chưa quyết.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

举

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 举棋不定
棋
qí
kỳ
cờ; ván cờ
木 cây, gỗ + 其
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
期qī
kỳ
kỳ, số (tạp chí), khóa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
日期
rìqī · ngày tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
其qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó其他
qítā · khác
Đồng thanh bàng
同声旁
基jī
cơ
cơ bản, căn bản
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất
基本
jīběn · cơ bản, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
欺qī
khi
bắt nạt; ức hiếp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 欠 há miệng, thiếu
欺负
qīfu · bắt nạt; ức hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
斯sī
tư
người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 斤 cái rìu
穆斯林
mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 举棋不定
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 举棋不定
定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
淀diàn
điến
lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy沉淀
chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
绽zhàn
trán
nở rộ; bừng nở绽放
zhànfàng · nở rộ; bừng nở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 举棋不定

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác