不言而喻
bất ngôn nhi dụ
- bùyán'éryùHSK7–9tính từkhông nói cũng hiểu; hiển nhiên例: 学习外语的重要性是不言而喻的。 – Tầm quan trọng của việc học ngoại ngữ là điều hiển nhiên.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不言而喻
言
yán
ngôn
7 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 信 | xìn tín | thư, tin tưởng | 短信 duǎnxìn · tin nhắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不言而喻
而
ér
nhi
còn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 需 | xū tu | cần; cần phải | 需求 xūqiú · nhu cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不言而喻
喻
yù
dụ
口 miệng, nói, ăn + 俞
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 输 | shū thâu | thua Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 车 xe | 输入 shūrù · nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偷 | tōu thâu | ăn trộm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 偷偷 tōutōu · lén, lén lút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愉 | yú du | vui vẻ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉快 yúkuài · vui vẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愈 | yù dũ | càng; (văn) khỏi bệnh Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愈加 yùjiā · càng thêm; càng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逾 | yú du | quá hạn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 逾期 yúqī · quá hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不言而喻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.