丛
tùng
- cóngHSK7–9lượng từ / danh từphồn thể 叢bụi; khóm; đám例: 院子里有一丛竹子。 – Trong sân có một bụi tre.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丛
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 丛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 从 | cóng tùng | từ, theo | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 葱 | cōng thông | hành (lá) | HSK7-9 |