上行
thượng hành
- shàngxíngHSK7–9động từđi lên; (tàu) chạy chiều lên; ngược dòng例: 上行的列车马上就要进站了。 – Chuyến tàu chiều lên sắp vào ga rồi.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 上行
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.