汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

不厌其烦

bất yếm kỳ phiền
  1. bùyànqífánHSK7–9tính từphồn thể 不厭其煩
    không ngại phiền; hết sức kiên nhẫn
    例: 老师不厌其烦地给我们讲了一遍又一遍。 – Thầy giáo kiên nhẫn giảng cho chúng tôi hết lần này đến lần khác.
28
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 不厌其烦
厌
yàn
yếm
厂 sườn núi, xưởng + 犬
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
突tū
đột
nổi bật; làm nổi bật
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 穴 hang, lỗ
突出
tūchū · nổi bật; làm nổi bật
Đồng thanh bàng
同声旁
默mò
mặc
im lặng
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 黑 đen
沉默
chénmò · im lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
臭chòu
xú
thối
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 自 tự mình
臭
chòu · thối
Đồng thanh bàng
同声旁
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Đồng thanh bàng
同声旁
伏fú
phục
ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 亻 người
潜伏
qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
压yā
áp
đè, ép, nén
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 圡
压力
yālì · áp lực
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 力
经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厘lí
li
cm
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 里
厘米
límǐ · cm
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 万
厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnh
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 丁
餐厅
cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厕cè
trắc
phòng vệ sinh
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 则
厕所
cèsuǒ · phòng vệ sinh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厢xiāng
tương
toa tàu
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 相
车厢
chēxiāng · toa tàu
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 不厌其烦
其
qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
期qī
kỳ
kỳ, số (tạp chí), khóa日期
rìqī · ngày tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
基jī
cơ
cơ bản, căn bản基本
jīběn · cơ bản, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
棋qí
kỳ
cờ; ván cờ围棋
wéiqí · cờ vây
Đồng thanh bàng
同声旁
欺qī
khi
bắt nạt; ức hiếp欺负
qīfu · bắt nạt; ức hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
斯sī
tư
người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo穆斯林
mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 不厌其烦
烦
fán
phiền
phiền, bực bội; làm phiền
火 lửa + 页
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
页yè
hiệt
trang
Hình bàng: 火 lửa ≠ 贝 tiền, của cải
网页
wǎngyè · trang web
Đồng thanh bàng
同声旁
硕shuò
thạc
thạc sĩ
Hình bàng: 火 lửa ≠ 石 đá
硕士
shuòshì · thạc sĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 不厌其烦

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác