不厌其烦
bất yếm kỳ phiền
- bùyànqífánHSK7–9tính từphồn thể 不厭其煩không ngại phiền; hết sức kiên nhẫn例: 老师不厌其烦地给我们讲了一遍又一遍。 – Thầy giáo kiên nhẫn giảng cho chúng tôi hết lần này đến lần khác.
28
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不厌其烦
厌
yàn
yếm
厂 sườn núi, xưởng + 犬
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 突 | tū đột | nổi bật; làm nổi bật Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 穴 hang, lỗ | 突出 tūchū · nổi bật; làm nổi bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 默 | mò mặc | im lặng Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 黑 đen | 沉默 chénmò · im lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臭 | chòu xú | thối Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 自 tự mình | 臭 chòu · thối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伏 | fú phục | ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 亻 người | 潜伏 qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 压 | yā áp | đè, ép, nén Bộ kiện trong: 犬 ≠ 圡 | 压力 yālì · áp lực | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Bộ kiện trong: 犬 ≠ 力 | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厘 | lí li | cm Bộ kiện trong: 犬 ≠ 里 | 厘米 límǐ · cm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Bộ kiện trong: 犬 ≠ 万 | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Bộ kiện trong: 犬 ≠ 丁 | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Bộ kiện trong: 犬 ≠ 则 | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Bộ kiện trong: 犬 ≠ 相 | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 不厌其烦
其
qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 期 | qī kỳ | kỳ, số (tạp chí), khóa | 日期 rìqī · ngày tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 基 | jī cơ | cơ bản, căn bản | 基本 jīběn · cơ bản, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棋 | qí kỳ | cờ; ván cờ | 围棋 wéiqí · cờ vây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欺 | qī khi | bắt nạt; ức hiếp | 欺负 qīfu · bắt nạt; ức hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斯 | sī tư | người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | 穆斯林 mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不厌其烦
烦
fán
phiền
phiền, bực bội; làm phiền
火 lửa + 页
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 页 | yè hiệt | trang Hình bàng: 火 lửa ≠ 贝 tiền, của cải | 网页 wǎngyè · trang web | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硕 | shuò thạc | thạc sĩ Hình bàng: 火 lửa ≠ 石 đá | 硕士 shuòshì · thạc sĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不厌其烦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.