世间
thế gian
- shìjiānHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 世間thế gian; trên đời例: 世间没有完美的人。 – Trên đời không có ai hoàn hảo.
19
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
世
shì
thế
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屉 | ti thế | ngăn kéo | 抽屉 chōuti · ngăn kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泄 | xiè tiết | xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận) | 发泄 fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 世间
间
jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
门 cửa + 日
7 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 简 | jiǎn giản | đơn giản Hình bàng: 门 cửa ≠ ⺮ tre | 简单 jiǎndān · đơn giản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 日 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闻 | wén văn | ngửi Bộ kiện trong: 日 ≠ 耳 | 新闻 xīnwén · tin tức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 日 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Bộ kiện trong: 日 ≠ 才 | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Bộ kiện trong: 日 ≠ 市 | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 日 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 日 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 日 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阔 | kuò khoát | rộng; giàu có, sang Bộ kiện trong: 日 ≠ 活 | 广阔 guǎngkuò · rộng lớn; bao la | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ Bộ kiện trong: 日 ≠ 心 | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阁 | gé các | gác xép; gác mái Bộ kiện trong: 日 ≠ 各 | 阁楼 gélóu · gác xép; gác mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
Trong từ 世间
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.