两翼
lưỡng dực
- liǎngyìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 兩翼hai cánh; hai bên cánh (quân)例: 大鸟展开两翼飞向天空。 – Con chim lớn dang hai cánh bay lên trời.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
两
liǎng
lưỡng
hai (khi đếm số lượng)
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辆 | liàng lượng | chiếc (xe) | 车辆 chēliàng · xe cộ; phương tiện giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俩 | liǎ lưỡng | hai người | 俩 liǎ · hai người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雨 | yǔ vũ | mưa | 下雨 xià yǔ · mưa | Chữ hình cận 形近字 |
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 两翼
翼
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 两翼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.