五官
ngũ quan
- wǔguānHSK7–9danh từngũ quan; các đường nét gương mặt例: 这个孩子五官长得很端正。 – Đứa bé này có gương mặt rất cân đối.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
五
wǔ
ngũ
năm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 伍 | wu ngũ | đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người) | 队伍 duìwu · đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 五官
官
guān
quan
quan
宀 mái nhà + 㠯
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馆 | guǎn quán | thư viện Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 饣 ăn uống | 图书馆 túshūguǎn · thư viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 管 | guǎn quản | quản lý, trông nom; can thiệp, để ý Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ ⺮ tre | 管理 guǎnlǐ · quản lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 五官
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 无关 | wúguān vô quan | không liên quan | HSK6 |