Bộ Sước 辵 (辶)
chợt đi chợt dừng
Bộ thứ 162 trong 214 bộ Khang Hy · 67 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ sước thường viết thành 辶. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
+ 2 nét (2)
+ 3 nét (7)
+ 4 nét (11)
+ 5 nét (4)
+ 6 nét (11)
+ 7 nét (12)
- 通tōng · thôngthông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)HSK2
- 速 · tốcHSK3
- 造zào · tạolàm, chế tạo, xâyHSK3
- 透tòu · thấuthấm qua, lọt qua; thấu, hết mứcHSK4
- 逐 · trụcHSK4
- 途 · đồHSK4
- 逛guàng · cuốngđi dạoHSK4
- 递dì · đệđưa, chuyển (bằng tay)HSK5
- 逗dòu · đậutrêuHSK7–9
- 逝 · thệHSK7–9
- 逞 · sínhHSK7–9
- 逢féng · phùnggặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)HSK7–9