遂
toại
- suìHSK7–9遂心: vừa lòng; như ý例: 这部历史小说讲述了一起未遂的暗杀事件。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遂
suì
toại
辶 đi, di chuyển + 㒸
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 隧 | suì toại | đường hầm Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 隧道 suìdào · đường hầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.