迟
trì
- chíHSK5tính từphồn thể 遲muộn, trễ; chậm例: 路上堵车,所以我来迟了。 – Trên đường bị tắc xe nên tôi đến muộn.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
迟
chí
trì
muộn, trễ; chậm
辶 đi, di chuyển + 尺
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尺 | chǐ xích | thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.