逗
đậu
- dòuHSK7–9động từ / tính từtrêu例: 他逗我玩。 – Anh ấy trêu tôi cho vui.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逗
dòu
đậu
trêu
辶 đi, di chuyển + 豆
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 短 | duǎn đoản | ngắn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 矢 mũi tên | 短信 duǎnxìn · tin nhắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豆 | dòu đậu | đậu phụ | 豆腐 dòufu · đậu phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 斗 | dòu đấu | đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.