追
truy
- zhuīHSK3động từđuổi theo例: 他在追一辆公共汽车。 – Anh ấy đang đuổi theo một chiếc xe buýt.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
追
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 追
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 坠 | zhuì truỵ | rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai) | HSK7-9 |