逛
cuồng
- guàngHSK4động từđi dạo例: 我喜欢逛街。 – Tôi thích đi dạo phố.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逛
guàng
cuồng
đi dạo
辶 đi, di chuyển + 狂
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 狂 | kuáng cuồng | điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 犭 thú vật | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.