邀
yêu
- yāoHSK7–9động từmời; mời đến (văn viết)例: 他受邀做俱乐部的主席。 – Ông ấy được mời làm chủ tịch câu lạc bộ.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
邀
yāo
yêu
mời; mời đến (văn viết)
辶 đi, di chuyển + 敫
16 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 激 | jī kích | kem (lạnh) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缴 | jiǎo kiểu | nộp; giao nộp; thu (vũ khí) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi | 缴费 jiǎofèi · nộp phí; đóng tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 邀
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 腰 | yāo yêu | eo, thắt lưng | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.