逸
dật
- yìHSK7–9安逸: an nhàn; nhàn hạ, thoải mái例: 我叔叔现在生活很安逸。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逸
yì
dật
辶 đi, di chuyển + 兔
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兔 | tù thố | thỏ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 免 | 兔子 tùzi · con thỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冤 | yuān oan | oan; nỗi oan; thiệt, uổng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 冖 che phủ | 冤枉 yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.