汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

远

viễn
  1. yuǎnHSK1tính từphồn thể 遠
    xa
    例: 他家离学校很远。 – Nhà anh ấy cách trường rất xa.
25
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

远
yuǎn
viễn
xa
辶 đi, di chuyển + 元
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 二 hai
单元
dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
玩wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 王 ngọc, đá quý
玩儿
wánr · chơi; đi chơi
Đồng thanh bàng
同声旁
园yuán
viên
vườn; công viên
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 囗 vây quanh
公园
gōngyuán · công viên
Đồng thanh bàng
同声旁
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
顽wán
ngoan
nghịch ngợm; tinh nghịch
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 页 đầu
顽皮
wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 元 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 元 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 元 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 元 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 元 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 元 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
送sòng
tống
tặng
Bộ kiện trong: 元 ≠ 关
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 远

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)HSK1
院yuàn
viện
sân; viện (bệnh viện, học viện…)HSK2
员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)HSK3
圆yuán
viên
hình trònHSK4
怨yuàn
oán
trách, oánHSK5
愿yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốnHSK5
园yuán
viên
vườn; công viênHSK6
原yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đâyHSK6
冤yuān
oan
oan; nỗi oan; thiệt, uổngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác