远
viễn
- yuǎnHSK1tính từphồn thể 遠xa例: 他家离学校很远。 – Nhà anh ấy cách trường rất xa.
25
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
远
yuǎn
viễn
xa
辶 đi, di chuyển + 元
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 元 | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 二 hai | 单元 dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玩 | wán ngoạn | chơi; đi chơi; vui chơi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 王 ngọc, đá quý | 玩儿 wánr · chơi; đi chơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 囗 vây quanh | 公园 gōngyuán · công viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 完 | wán hoàn | xong, hoàn thành Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 完成 wánchéng · hoàn thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顽 | wán ngoan | nghịch ngợm; tinh nghịch Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 页 đầu | 顽皮 wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 元 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 元 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 元 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 元 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 元 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 元 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 元 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 远
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 元 | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) | HSK1 |
| 院 | yuàn viện | sân; viện (bệnh viện, học viện…) | HSK2 |
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) | HSK3 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn | HSK4 |
| 怨 | yuàn oán | trách, oán | HSK5 |
| 愿 | yuàn nguyện | mong, chúc; bằng lòng, muốn | HSK5 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên | HSK6 |
| 原 | yuán nguyên | nguyên; vốn; cũ, trước đây | HSK6 |
| 冤 | yuān oan | oan; nỗi oan; thiệt, uổng | HSK7-9 |