逮
đãi
- dǎiHSK7–9động từ(khẩu ngữ) bắt; tóm例: 我家的小猫昨天逮住了一只老鼠。 – Con mèo nhà tôi hôm qua đã tóm được một con chuột.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逮
dǎi
đãi
(khẩu ngữ) bắt; tóm
辶 đi, di chuyển + 隶
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 隶 | lì lệ | nô lệ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺺ | 奴隶 núlì · nô lệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.