逢
phùng
- féngHSK7–9động từgặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)例: 屋漏偏逢连夜雨。 – Nhà dột lại gặp mưa dầm suốt đêm (họa vô đơn chí).
6
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逢
féng
phùng
gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)
辶 đi, di chuyển + 夆
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锋 | fēng phong | tiên phong; người đi đầu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại | 先锋 xiānfēng · tiên phong; người đi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峰 | fēng phong | hội nghị thượng đỉnh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 山 núi | 峰会 fēnghuì · hội nghị thượng đỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缝 | féng phùng | may; khâu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi | 裁缝 cáifeng · thợ may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蓬 | péng bồng | bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 艹 cỏ, cây | 蓬勃 péngbó · bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篷 | peng bồng | lều; lều bạt Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺮ tre | 帐篷 zhàngpeng · lều; lều bạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜂 | fēng phong | mật ong Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虫 sâu bọ | 蜂蜜 fēngmì · mật ong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逢
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 缝 | féng phùng | may; khâu | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.