递
đệ
- dìHSK5động từphồn thể 遞đưa, chuyển (bằng tay)例: 请把这封信递给她。 – Làm ơn đưa lá thư này cho cô ấy.
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
递
dì
đệ
đưa, chuyển (bằng tay)
辶 đi, di chuyển + 弟
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弟 | dì đệ | em trai | 弟弟 dìdi · em trai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梯 | tī thể | thang máy Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 电梯 diàntī · thang máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涕 | tì thế | nước mũi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 鼻涕 bítì · nước mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剃 | tì thế | cạo (râu, tóc) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刂 dao, cắt | 剃 tì · cạo (râu, tóc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 递
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.