迁
thiên
- qiānHSK7–9động từphồn thể 遷dời; chuyển (nơi ở)例: 他们家几年前从农村迁到了城里。 – Gia đình họ mấy năm trước đã chuyển từ nông thôn lên thành phố.
5
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
迁
qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)
辶 đi, di chuyển + 千
kết cấu bao trái – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 重 | zhòng trọng | nặng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 里 làng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纤 | xiān tiêm | sợi hóa học; sợi tổng hợp Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi | 化纤 huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歼 | jiān tiêm | tiêu diệt; diệt sạch Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 歹 xấu, chết | 歼灭 jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.