迄
hất
- qìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025迄今: đến nay; cho đến nay例: 这座古桥迄今已有一千多年的历史。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
迄
qì
hất
辶 đi, di chuyển + 乞
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吃 | chī cật | ăn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吃饭 chīfàn · ăn cơm; ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乞 | qǐ khất | người ăn xin; kẻ ăn mày | 乞丐 qǐgài · người ăn xin; kẻ ăn mày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疙 | gē ngật | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屹 | yì ngật | đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 山 núi | 屹立 yìlì · đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.