逆
nghịch
- nìHSK7–9động từngược; trái; đi ngược例: 我们逆着人流,好不容易才挤出车站。 – Chúng tôi đi ngược dòng người, khó khăn lắm mới chen ra khỏi nhà ga.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逆
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 逆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.