Bộ Ấp 邑 (阝 (phải))
vùng đất, thành ấp
Bộ thứ 163 trong 214 bộ Khang Hy · 12 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ ấp thường viết thành 阝 (phải). Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
vùng đất, thành ấp
Bộ thứ 163 trong 214 bộ Khang Hy · 12 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ ấp thường viết thành 阝 (phải). Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.