辽
liêu
- liáoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025辽阔: bao la; rộng lớn例: 中国地域辽阔,各地的饮食习惯差别很大。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辽
liáo
liêu
辶 đi, di chuyển + 了
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.