HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

千军万马

thiên quân vạn mã
  1. qiānjūn-wànmǎHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 千軍萬馬
    thiên binh vạn mã; lực lượng đông đảo hùng hậu
    例: 每年的高考就像千军万马过独木桥。 – Kỳ thi đại học hằng năm giống như thiên binh vạn mã chen qua cầu độc mộc.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

千
qiān
thiên
nghìn
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
重zhòng
trọng
nặng重要
zhòngyào · quan trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
迁qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)拆迁
chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân)
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
纤xiān
tiêm
sợi hóa học; sợi tổng hợp化纤
huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
歼jiān
tiêm
tiêu diệt; diệt sạch歼灭
jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch
Đồng thanh bàng
同声旁
干gàn
can
khô干净
gānjìng · sạch sẽ
Chữ hình cận
形近字
于yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)等于
děngyú · bằng
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 千军万马
军
jūn
quân
冖 che phủ + 车
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
车chē
xa
xe
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 十 mười
车票
chēpiào · vé xe; vé tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
连lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 辶 đi, di chuyển
连忙
liánmáng · vội vã
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
挥huī
huy
vẫy
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 扌 tay, động tác tay
发挥
fāhuī · phát huy
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
晕yūn
vựn
chóng mặt; choáng váng; ngất
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 日 mặt trời, thời gian
晕车
yùnchē · say xe
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
荤hūn
huân
đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 艹 cỏ, cây
荤
hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
Đồng thanh bàng
同声旁
浑hún
hồn
khắp người; toàn thân
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước
浑身
húnshēn · khắp người; toàn thân
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 千军万马
万
wàn
vạn
vạn, mười nghìn
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Đồng thanh bàng
同声旁
迈mài
mại
bước; sải bước豪迈
háomài · hào hùng; phóng khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Chữ hình cận
形近字
力lì
lực
sức, lực努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Chữ hình cận
形近字
刀dāo
đao
cái dao剪刀
jiǎndāo · cái kéo
Chữ hình cận
形近字
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 千军万马
马
mǎ
mã
con ngựa
3 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
妈mā
mẹ
mẹ妈妈
māma · mẹ
Đồng thanh bàng
同声旁
吗ma
ma
không (dùng trong câu hỏi)干吗
gànmá · làm gì; sao, tại sao
Đồng thanh bàng
同声旁
码mǎ
mã
xếp; chất chồng ngay ngắn扫码
sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch)
Đồng thanh bàng
同声旁
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Đồng thanh bàng
同声旁
蚂mǎ
mã
con kiến蚂蚁
mǎyǐ · con kiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 千军万马

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác