拆迁
sái thiên
- chāiqiānHSK6động từphồn thể 拆遷giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân)例: 这一片老房子明年就要拆迁了。 – Khu nhà cũ này sang năm sẽ bị giải tỏa.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拆
chāi
sái
gỡ, tháo, dỡ
扌 tay, động tác tay + 斥
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诉 | sù tố | nói cho, thông báo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斥 | chì xích | tràn ngập; đầy rẫy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 斤 cái rìu | 充斥 chōngchì · tràn ngập; đầy rẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 折 | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) | 打折 dǎzhé · giảm giá | Chữ hình cận 形近字 |
| 析 | xī tích | phân tích | 分析 fēnxī · phân tích | Chữ hình cận 形近字 |
👀 折 / 析 / 拆: 折: 扌 (tay) + 斤 (rìu). 析: 木 (cây) + 斤 – bổ cây ra để phân tích. 拆: như 折 nhưng thêm 1 chấm.
Trong từ 拆迁
迁
qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)
辶 đi, di chuyển + 千
kết cấu bao trái – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 重 | zhòng trọng | nặng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 里 làng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纤 | xiān tiêm | sợi hóa học; sợi tổng hợp Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi | 化纤 huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歼 | jiān tiêm | tiêu diệt; diệt sạch Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 歹 xấu, chết | 歼灭 jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拆迁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.