库
khố
- kùHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 庫kho例: 这批货已经放进库里了。 – Lô hàng này đã được cất vào kho.
21
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
库
kù
khố
kho
广 mái nhà rộng + 车
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 21 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 车 | chē xa | xe Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 十 mười | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裤 | kù khố | quần đùi, quần soóc Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 衤 áo quần | 短裤 duǎnkù · quần đùi, quần soóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 床 | chuáng sàng | giường Bộ kiện trong: 车 ≠ 木 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 车 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 座 | zuò tọa | tòa Bộ kiện trong: 车 ≠ 坐 | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庭 | tíng đình | gia đình Bộ kiện trong: 车 ≠ 廷 | 家庭 jiātíng · gia đình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Bộ kiện trong: 车 ≠ 隶 | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Bộ kiện trong: 车 ≠ 氐 | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 库
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 酷 | kù khốc | ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.