发挥

phát huy
  1. fāhuīHSK4động từphồn thể 發揮
    phát huy
    例: 他的演讲发挥了最好的水平。 – Trong bài diễn thuyết, anh ấy đã thể hiện phong độ tốt nhất.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế作废
zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
拨bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp拨打
bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 发挥
huī
huy
vẫy
扌 tay, động tác tay + 军
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
晕yūn
vựn
chóng mặt; choáng váng; ngất
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
晕车
yùnchē · say xe
Đồng thanh bàng
同声旁
荤hūn
huân
đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây
荤
hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
Đồng thanh bàng
同声旁
浑hún
hồn
khắp người; toàn thân
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
浑身
húnshēn · khắp người; toàn thân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 发挥

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.