晕
vựn
- yūnHSK6động từ / tính từphồn thể 暈chóng mặt; choáng váng; ngất例: 我早上没吃饭,现在头有点儿晕。 – Sáng nay tôi chưa ăn gì, giờ đầu hơi choáng.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
晕
yūn
vựn
chóng mặt; choáng váng; ngất
日 mặt trời, thời gian + 军
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 挥 | huī huy | vẫy Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 发挥 fāhuī · phát huy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荤 | hūn huân | đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 艹 cỏ, cây | 荤 hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浑 | hún hồn | khắp người; toàn thân Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 浑身 húnshēn · khắp người; toàn thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 晕
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.