妈妈

mẹ mẹ
  1. māmaHSK1danh từphồn thể 媽媽
    mẹ
    例: 我的妈妈很漂亮。 – Mẹ tôi rất xinh đẹp.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

mā
mẹ
女 phụ nữ + 马
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
马mǎ
mã
con ngựa马路
mǎlù · đường phố; đường cái
Đồng thanh bàng
同声旁
吗ma
ma
không (dùng trong câu hỏi)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn
干吗
gànmá · làm gì; sao, tại sao
Đồng thanh bàng
同声旁
码mǎ
mã
xếp; chất chồng ngay ngắn
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 石 đá
扫码
sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch)
Đồng thanh bàng
同声旁
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 门 cửa
闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Đồng thanh bàng
同声旁
蚂mǎ
mã
con kiến
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 虫 sâu bọ
蚂蚁
mǎyǐ · con kiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 妈妈

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.