汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

重

trọng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    zhòngHSK1tính từ
    nặng
    例: 这箱子很重。 – Cái hòm này rất nặng.
  2. 2.
    chóngHSK3phó từ
    lại, lần nữa
    例: 这个字写错了,请重写一遍。 – Chữ này viết sai rồi, hãy viết lại một lần.
6
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

重
zhòng
trọng
nặng
里 làng + 千
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
迁qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)
Hình bàng: 里 làng ≠ 辶 đi, di chuyển
拆迁
chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân)
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi
Hình bàng: 里 làng ≠ 口 miệng, nói, ăn
舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
纤xiān
tiêm
sợi hóa học; sợi tổng hợp
Hình bàng: 里 làng ≠ 纟 tơ, sợi
化纤
huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
歼jiān
tiêm
tiêu diệt; diệt sạch
Hình bàng: 里 làng ≠ 歹 xấu, chết
歼灭
jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch
Đồng thanh bàng
同声旁
董dǒng
đổng
thành viên hội đồng quản trị
Hình bàng: 里 làng ≠ 艹 cỏ, cây
董事
dǒngshì · thành viên hội đồng quản trị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 重

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

种zhòng
chủng
trồng, gieoHSK4

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

中zhōng
trung
giữa; trongHSK1
钟zhōng
chung
đồng hồ (treo tường, để bàn); chuôngHSK3
肿zhǒng
trũng
sưngHSK6
冲chōng
xung
xông, xô đẩyHSK4
充chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủHSK7-9
宠chǒng
sủng
cưng chiều; nuông chiềuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác