等于
đẳng vu
- děngyúHSK5 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từphồn thể 等於bằng例: 一米等于一千毫米。 – Một mét bằng một nghìn milimét.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
等
děng
đẳng
đợi; vân vân
⺮ tre + 寺
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 特 | tè đặc | rất; đặc biệt (khẩu ngữ) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 牛 trâu bò | 特别 tèbié · đặc biệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 待 | dài đãi | ở, ở lại Hình bàng: ⺮ tre ≠ 彳 bước đi | 等待 děngdài · đợi, chờ đợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 持 | chí trì | cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 扌 tay, động tác tay | 保持 bǎochí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诗 | shī thi | thơ Hình bàng: ⺮ tre ≠ 讠 lời nói | 诗人 shīrén · nhà thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寺 | sì tự | chùa Hình bàng: ⺮ tre ≠ 寸 tấc, tay | 寺庙 sìmiào · chùa chiền; đền miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峙 | zhì trĩ | đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co Hình bàng: ⺮ tre ≠ 山 núi | 对峙 duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侍 | shì thị | hầu hạ; chăm sóc Hình bàng: ⺮ tre ≠ 亻 người | 侍候 shìhòu · hầu hạ; chăm sóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 等于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宇 | yǔ vũ | phi hành gia Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà | 宇航员 yǔhángyuán · phi hành gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吁 | yù dụ | kêu gọi; hô hào Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呼吁 hūyù · kêu gọi; hô hào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 干 | gàn can | khô | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Chữ hình cận 形近字 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 等于
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.