车票
xa phiếu
- chēpiàoHSK1danh từphồn thể 車票vé xe; vé tàu例: 在哪里可以买到车票? – Có thể mua vé xe ở đâu?
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
车
chē
xa
xe
十 mười + 七
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 十 mười ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 十 mười ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 十 mười ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 十 mười ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 十 mười ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 车票
票
piào
phiếu
vé
示 thần, lễ + 覀
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 漂 | piāo phiêu | nổi; trôi; trôi dạt Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 氵 nước | 漂亮 piàoliang · đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 飘 | piāo phiêu | bay Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 风 gió | 飘扬 piāoyáng · tung bay; phấp phới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贾 | gǔ cổ | thương nhân; lái buôn (văn viết) Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 贝 tiền, của cải | 商贾 shānggǔ · thương nhân; lái buôn (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 车票
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.