化纤
hóa tiêm
- huàxiānHSK7–9danh từphồn thể 化纖sợi hóa học; sợi tổng hợp例: 夏天穿化纤衣服不透气,容易出汗。 – Mùa hè mặc quần áo sợi tổng hợp không thoáng khí, dễ ra mồ hôi.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
化
huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
亻 người + 匕
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 亻 người ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 花 | huā hoa | hoa, tiêu (tiền, thời gian) Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây | 花园 huāyuán · vườn hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 它 | tā tha | nó (cho vật, động vật) Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà | 它们 tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 亻 người ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 死 | sǐ tử | chết Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết | 死亡 sǐwáng · chết; tử vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 亻 người ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 亻 người ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 化纤
纤
xiān
tiêm
纟 tơ, sợi + 千
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 重 | zhòng trọng | nặng Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 里 làng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迁 | qiān thiên | dời; chuyển (nơi ở) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 拆迁 chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歼 | jiān tiêm | tiêu diệt; diệt sạch Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 歹 xấu, chết | 歼灭 jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 化纤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.