码
mã
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.mǎHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 碼xếp; chất chồng ngay ngắn例: 工人们把砖整整齐齐地码在墙边。 – Công nhân xếp gạch ngay ngắn sát chân tường.
- 2.mǎHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từphồn thể 碼yard (thước Anh); chuyện, việc (一码事)例: 这是两码事,不能混为一谈。 – Đây là hai chuyện khác nhau, không thể đánh đồng làm một.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
码
mǎ
mã
xếp; chất chồng ngay ngắn
石 đá + 马
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 马 | mǎ mã | con ngựa | 马路 mǎlù · đường phố; đường cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妈 | mā mẹ | mẹ Hình bàng: 石 đá ≠ 女 phụ nữ | 妈妈 māma · mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吗 | ma ma | không (dùng trong câu hỏi) Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn | 干吗 gànmá · làm gì; sao, tại sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Hình bàng: 石 đá ≠ 门 cửa | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚂 | mǎ mã | con kiến Hình bàng: 石 đá ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 码
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 马 | mǎ mã | con ngựa | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.