蚂
mã
- mǎHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025蚂蚁: con kiến例: 地上有很多蚂蚁在搬东西。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蚂
mǎ
mã
虫 sâu bọ + 马
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 马 | mǎ mã | con ngựa | 马路 mǎlù · đường phố; đường cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妈 | mā mẹ | mẹ Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 女 phụ nữ | 妈妈 māma · mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吗 | ma ma | không (dùng trong câu hỏi) Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 干吗 gànmá · làm gì; sao, tại sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 码 | mǎ mã | xếp; chất chồng ngay ngắn Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 石 đá | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 门 cửa | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蚂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.