闯
sấm
- chuǎngHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 闖xông vào, xông lên例: 他没敲门就闯了进来。 – Anh ta không gõ cửa mà xông thẳng vào.
20
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
闯
chuǎng
sấm
xông vào, xông lên
门 cửa + 马
6 nét · kết cấu bao trên · HSK5
Dễ nhầm với 20 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 马 | mǎ mã | con ngựa | 马路 mǎlù · đường phố; đường cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妈 | mā mẹ | mẹ Hình bàng: 门 cửa ≠ 女 phụ nữ | 妈妈 māma · mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吗 | ma ma | không (dùng trong câu hỏi) Hình bàng: 门 cửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 干吗 gànmá · làm gì; sao, tại sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 码 | mǎ mã | xếp; chất chồng ngay ngắn Hình bàng: 门 cửa ≠ 石 đá | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚂 | mǎ mã | con kiến Hình bàng: 门 cửa ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Bộ kiện trong: 马 ≠ 日 | 房间 fángjiān · phòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 马 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闻 | wén văn | ngửi Bộ kiện trong: 马 ≠ 耳 | 新闻 xīnwén · tin tức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 马 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Bộ kiện trong: 马 ≠ 才 | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Bộ kiện trong: 马 ≠ 市 | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 马 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 闯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.