HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

荤

huân
  1. hūnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ / tính từphồn thể 葷
    đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
    例: 我不吃肉、不吃鱼、不吃海鲜,也不吃荤汤。 – Tôi không ăn thịt, không ăn cá, không ăn hải sản, cũng không ăn canh mặn.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

荤
hūn
huân
đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
艹 cỏ, cây + 军
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
挥huī
huy
vẫy
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay
发挥
fāhuī · phát huy
Đồng thanh bàng
同声旁
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
晕yūn
vựn
chóng mặt; choáng váng; ngất
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian
晕车
yùnchē · say xe
Đồng thanh bàng
同声旁
浑hún
hồn
khắp người; toàn thân
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước
浑身
húnshēn · khắp người; toàn thân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 荤

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

昏hūn
hôn
ngất; choáng váng; (trời) tốiHSK6

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

混hùn
hỗn
trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngàyHSK6
魂hún
hồn
hồn; linh hồn; tinh thầnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác