荤
huân
- hūnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ / tính từphồn thể 葷đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu例: 我不吃肉、不吃鱼、不吃海鲜,也不吃荤汤。 – Tôi không ăn thịt, không ăn cá, không ăn hải sản, cũng không ăn canh mặn.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
荤
hūn
huân
đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
艹 cỏ, cây + 军
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 挥 | huī huy | vẫy Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 发挥 fāhuī · phát huy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晕 | yūn vựn | chóng mặt; choáng váng; ngất Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晕车 yùnchē · say xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浑 | hún hồn | khắp người; toàn thân Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước | 浑身 húnshēn · khắp người; toàn thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 荤
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 昏 | hūn hôn | ngất; choáng váng; (trời) tối | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.